thư duỗi

thư duỗi

Thư duỗi là một phương pháp giúp tâm trí và cơ thể thư giãn sâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự thư giãn, nghỉ ngơi: "thư duỗi" chỉ trạng thái cơ thể tinh thần được thả lỏng, giảm căng thẳng, thường đạt được qua các bài tập thở hoặc thiền định.
    • (Y học) Phương pháp thư giãn: "thư duỗi" một kỹ thuật điều trị tâm lý, giúp bệnh nhân tự điều chỉnh trạng thái căng thẳng, dụ như liệu pháp thư duỗi tâm thần (training autogène).
  2. Tính từ:

    • Thoải mái, thư thái: Dùng để mô tả trạng thái cơ thể hoặc tinh thần được nghỉ ngơi, không còn căng thẳng.
    • Dễ chịu, nhẹ nhàng: Chỉ cảm giác dễ chịu khi các bắp được thả lỏng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sau một ngày làm việc mệt mỏi, chị ấy cần một chút thư duỗi để lấy lại năng lượng. (Sau ngày làm việc căng thẳng, chị ấy cần nghỉ ngơi để phục hồi sức lực.)
    • Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên tập thư duỗi mỗi ngày để giảm lo âu. (Bác sĩ khuyên bệnh nhân thực hành thư giãn hàng ngày để giảm lo lắng.)
  • Tính từ:

    • Cảm giác thư duỗi sau khi tập yoga thật tuyệt vời. (Cảm giác thư thái sau buổi tập yoga thật tuyệt vời.)
    • ấy nằm trên ghế với tư thế thư duỗi, nhắm mắt thư giãn. ( ấy nằm trên ghế trong tư thế thoải mái, nhắm mắt thư giãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "liệu pháp thư duỗi tâm thần": một phương pháp điều trị tâm lý dựa trên tự kỷ ám thị, giúp kiểm soát căng thẳng cải thiện sức khỏe tinh thần.

    • Liệu pháp thư duỗi tâm thần giúp bệnh nhân bị rối loạn lo âu kiểm soát cảm xúc tốt hơn. (Phương pháp thư giãn tâm thần giúp người bị rối loạn lo âu quản lý cảm xúc hiệu quả.)
  • "thư duỗi bắp": động tác kéo giãn để giảm căng .

    • Trước khi chạy bộ, hãy thực hiện vài động tác thư duỗi bắp để tránh chấn thương. (Trước khi chạy, hãy kéo giãn để phòng ngừa chấn thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Thư giãn (động từ): nghỉ ngơi, giải tỏa căng thẳng.

    • Tôi thích nghe nhạc để thư giãn sau giờ làm. (Tôi thích nghe nhạc để giải tỏa căng thẳng sau giờ làm.)
  • Duỗi (động từ): làm thẳng hoặc kéo dài ra.

    • Anh ấy duỗi tay lên cao để vươn vai. (Anh ấy kéo dài tay lên cao để vươn vai.)
Từ đồng nghĩa
  • Thư thái: trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái về tinh thần.
  • Nghỉ ngơi: dừng hoạt động để phục hồi sức lực.
  • Thả lỏng: buông lỏng cơ thể, không giữ căng thẳng.
Thành ngữ liên quan
  • Thư duỗi tâm hồn: trạng thái thư giãn sâu sắc, giúp tĩnh tâm cân bằng cảm xúc.
    • Ngồi thiền cách thư duỗi tâm hồn hiệu quả. (Ngồi thiền phương pháp thư giãn tâm trí hiệu quả.)